11. Phụ lục 1

(Mẫu Báo cáo lưu chuyển tiền tệ áp dụng cho doanh nghiệp
không phải là ngân hàng, tổ chức tín dụng và tổ chức tài chính)

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (MẪU 1)

(Theo phương pháp trực tiếp)

Đơn vị tính: ...........

Chỉ tiêu

Mã số

Kỳ trước

Kỳ này

1

2

3

4

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

01

 

 

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ

02

 

 

3. Tiền chi trả cho người lao động

03

 

 

4. Tiền chi trả lãi vay

04

 

 

5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

05

 

 

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

06

 

 

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

07

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

 

 

 

 

 

 

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

 

 

 

1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

 

21

 

 

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

 

22

 

 

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

 

 

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

 

 

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

 

 

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

 

 

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

 

 

 

 

 

 

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

 

 

 

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

 

 

2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

 

32

 

 

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

 

 

4. Tiền chi trả nợ gốc vay

34

 

 

5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

 

 

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

 

 

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20 + 30 + 40)

50

 

 

 

 

 

 

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

 

 

 

 

 

 

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

 

 

 

 

 

 

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50 + 60 + 61)

70

 

 

 


BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (MẪU 2)

(Theo phương pháp gián tiếp)

 

Đơn vị tính: ...........

Chỉ tiêu

Mã số

Kỳ trước

Kỳ này

1

2

3

4

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

1. Lợi nhuận trước thuế

01

 

 

2. Điều chỉnh cho các khoản

 

 

 

    - Khấu hao TSCĐ

02

 

 

    - Các khoản dự phòng

03

 

 

    - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

04

 

 

    - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

05

 

 

    - Chi phí lãi vay

06

 

 

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu

    động

 

08

 

 

    - Tăng, giảm các khoản phải thu

09

 

 

    - Tăng, giảm hàng tồn kho

10

 

 

    - Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả,

      thuế thu nhập phải nộp)

 

11

 

 

    - Tăng, giảm chi phí trả trước

12

 

 

    - Tiền lãi vay đã trả

13

 

 

    - Thuế thu nhập đã nộp

14

 

 

    - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

15

 

 

    - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh

16

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

 

 

 

 

 

 

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

 

 

 

1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

 

 

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

 

 

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

 

 

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

 

 

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

 

 

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

 

 

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

 

 

 

 

 

 

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

 

 

 

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

 

 

2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của  doanh nghiệp đã phát hành

32

 

 

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

 

 

4. Tiền chi trả nợ gốc vay

34

 

 

5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

 

 

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

 

 

 

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

 

 

 

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20 + 30 + 40)

50

 

 

 

 

 

 

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

 

 

 

 

 

 

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

 

 

 

 

 

 

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50 + 60 + 61)

70